Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI CHM VIỆT NAM
Website của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI CHM VIỆT NAM có thu thập thông tin khách hàng?
Form liên hệ, đăng ký, đặt hàng… đều là thu thập dữ liệu cá nhân. Từ 2026, hoạt động này thuộc phạm vi Luật Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân 2025. Soft Space thiết kế website theo hướng tuân thủ — tư vấn bởi chuyên gia bảo vệ dữ liệu (DPO).
Nhận tư vấn website chuẩn pháp lý →
Tên quốc tế:
CHM VIETNAM TRADING AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
CHM VIETNAM CO., LTD
Mã số thuế:
0111559121
Địa chỉ: Số nhà 17/135 đường Hàm Tử Quan, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-07-03
Ngành nghề chính:
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: - Đại lý bán hàng hoá; - Môi giới mua bán hàng hoá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4631 | Bán buôn gạo(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng; - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác(Trừ hoạt động đấu giá; Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Trừ hoạt động đấu giá; hoạt động kinh doanh vàng miếng) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâuChi tiết: - Bán lẻ phương tiện ghi âm, ghi hình, ví dụ: đĩa nhạc, băng âm thanh, đĩa compac, băng cát-sét đã hoặc chưa ghi âm, ghi hình, video và DVDs đã hoặc chưa ghi âm, ghi hình; - Bán lẻ nhạc cụ, bản nhạc (bản tổng phổ) và các phụ kiện liên quan, ví dụ: dây đàn, giá để bản nhạc, máy đếm nhịp...; - Bán lẻ các mặt hàng và đồ sưu tầm, sưu tập như: tem, tiền xu; - Hoạt động của các phòng trưng bày nghệ thuật thương mại. - Bán lẻ đồ dùng nghệ thuật như: các hạt, đất sét, vải căng để vẽ, màu sơn dầu, màu nước... |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; - Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác(trừ xuất bản phẩm) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác(trừ hoạt động báo chí) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; - Các khóa học về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Các khóa học về chăm sóc sức khỏe; - Các khóa học may vá; - Các khóa học về thư giãn; - Các khóa học về cuộc sống gia đình, ví dụ như khóa học về cha mẹ và con cái,.. - Các khóa đào tạo về các sản phẩm bảo vệ thực vật; - Dạy máy tính; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Đào tạo về sự sống. |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề) chưa được phân loại ở đâu; - Hoạt động của các trò chơi tự động vận hành bằng xu; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; - Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khóa, ghế tựa, dù che...; - Hoạt động của các nhà hoạt họa độc lập trong các cơ sở vui chơi giải trí; - Hoạt động của các thiết bị giải trí tự phục vụ, ví dụ như ghế bập bênh, xe ngựa bập bênh...; - Trò chơi/trải nghiệm thực tế ảo hoặc dựa trên định vị địa lý; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các cơ sở vui chơi giải trí; - Hoạt động của các đồi trượt tuyết, riêng lẻ hoặc kết hợp với cáp treo trượt tuyết; - Hoạt động của phòng thoát hiểm (hay còn gọi là trò chơi trốn thoát); - Hoạt động của các phòng chơi bowling; - Hoạt động trình diễn các chương trình biểu diễn âm thanh và ánh sáng; - Hoạt động của hướng dẫn viên cho các chuyến du ngoạn dưới nước; - Hoạt động sáng tạo và trình diễn pháo hoa; - Hoạt động của các khu dã ngoại không liên quan đến khu bảo tồn thiên nhiên; - Hoạt động của các nhà đạo diễn hoặc các nhà thầu khoán các sự kiện giải trí và vui chơi trực tiếp nhưng không phải là các sự kiện nghệ thuật hoặc thể thao, có hoặc không có cơ sở vật chất; - Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện vui chơi, giải trí trực tiếp. |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
Hoặc nhận miễn phí bộ tài liệu pháp lý & thuế cho doanh nghiệp — gửi qua email
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO LÂM KG
Mã số thuế:
1702358768
Người đại diện:
Không
công khai
D13 cụm dân cư, tổ 10, ấp Tân Long, Xã Tân Hội, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MTV MEKONG CARGO
Mã số thuế:
1602232761
Người đại diện:
Không
công khai
Ấp 1, Xã Vĩnh Xương, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO VỆ THỰC VẬT AN VUI
Mã số thuế:
0315036391-001
Người đại diện:
Không
công khai
C69-19 Đường 16A, Khu Dân Cư Tây Sông Hậu, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MTV CÁT UY
Mã số thuế:
1702366776
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ 7 Ấp Tân Điền, Xã Châu Thành, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG LONG HOÀNG PHÁT
Mã số thuế:
0111558470
Người đại diện:
Không
công khai
Số 112A Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THÁI BÌNH DƯƠNG VIỆT NAM
Mã số thuế:
0901246016
Người đại diện:
Không
công khai
Số 20 đường Lê Quý Quỳnh, Phường Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FLATWORLD
Mã số thuế:
0111558456
Người đại diện:
Không
công khai
Tầng 15, khối A, Tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TRƯỜNG MINH GLOBAL
Mã số thuế:
0111558431
Người đại diện:
Không
công khai
SB16, Khu đô thị FLC Garden City, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG DTCONS
Mã số thuế:
0111558488
Người đại diện:
Không
công khai
Số 45 Mễ Trì, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG LADDOR VIỆT NAM
Mã số thuế:
0111558382
Người đại diện:
Không
công khai
Tầng 11, Tòa nhà Hồng Hà Center, Số 25 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam







