0111558664 - CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CHÂU VY
Tên quốc tế:
Đang cập nhật
Tên viết tắt:
Đang cập nhật
Mã số thuế:
0111558664
Địa chỉ: Thôn Động Phí, Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện:
HOÀNG VĂN SẢN
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
03-07-2026
Ngành nghề chính:
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết:
- Khảo sát xây dựng gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình.
- Thiết kế xây dựng gồm: thiết kế xây dựng công trình; thiết kế cơ – điện công trình.
- Giám sát thi công xây dựng gồm: Giám sát công tác xây dựng công trình; giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.
- Định giá xây dựng.
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Khảo sát xây dựng.
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng.
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng.
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thi công xây dựng công trình.
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.
- Kiểm định xây dựng.
- Quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Lập hồ sơ mời thầu.
- Tư vấn đấu thầu;
- Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnhChi tiết: - Trồng hoa hàng năm |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétChi tiết: - Sản xuất gạch ngói không chịu lửa, gạch hình khối khảm; - Sản xuất đá phiến và đá lát thềm không chịu lửa; - Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm sứ không chịu lửa như: Sản xuất gạch gốm sứ, ngói lợp, ống khói bằng gốm...; - Sản xuất gạch lát sàn từ đất sét nung |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoChi tiết: - Sản xuất bê tông đúc sẵn, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống... |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loạiChi tiết: - Sản xuất kệ, bàn ghế bằng kim loại: sắt, inox - Sản xuất cửa nhôm kính, cửa sắt, thép, cửa cuốn, cửa inox, lan can, cổng, cầu thang, thang máy, thang cuốn, băng tải - Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng - Vách ngăn phòng bằng kim loại - Sản xuất cây chống, cốt pha, giàn giáo xây dựng - Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điệnChi tiết: - Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài, + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố, + Trạm biến áp. - Xây dựng nhà máy điện; - Xây dựng trạm xạc điện. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khácChi tiết: - Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng(không bao gồm rà, phá bom mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Hệ thống chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựngChi tiết: - Lắp gương, kính, lắp đặt cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự - Lắp đặt thiết bị nội thất, ngoại thất - Trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, lát sàn, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được - Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà - Sơn các kết cấu công trình dân dụng - Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khácChi tiết: - Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc - Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước - Chống ẩm các toà nhà, - Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối - Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở - Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo - Dịch vụ thi công, phòng chống mối mọt, diệt các loại côn trùng, diệt chuột và bảo quản gỗ cho các công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngChi tiết: - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác - Bán buôn hoa và cây - Bán buôn động vật sống - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(trừ kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu) Chi tiết: - Bán buôn quặng kim loại - Bán buôn sắt, thép - Bán buôn kim loại khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm từ sơ chế gỗ; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và trải sàn nhà; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khóa; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn máy nước nóng và nồi hơi; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện. |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khácChi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Khảo sát xây dựng gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình. - Thiết kế xây dựng gồm: thiết kế xây dựng công trình; thiết kế cơ – điện công trình. - Giám sát thi công xây dựng gồm: Giám sát công tác xây dựng công trình; giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. - Định giá xây dựng. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Khảo sát xây dựng. - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng. - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng. - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Thi công xây dựng công trình. - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. - Kiểm định xây dựng. - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. - Lập hồ sơ mời thầu. - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtChi tiết: - Thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm định chất lượng công trình |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026