Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH VI VƯƠNG - CHI NHÁNH BẮC NINH
Website của CÔNG TY TNHH VI VƯƠNG - CHI NHÁNH BẮC NINH có thu thập thông tin khách hàng?
Form liên hệ, đăng ký, đặt hàng… đều là thu thập dữ liệu cá nhân. Từ 2026, hoạt động này thuộc phạm vi Luật Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân 2025. Soft Space thiết kế website theo hướng tuân thủ — tư vấn bởi chuyên gia bảo vệ dữ liệu (DPO).
Nhận tư vấn website chuẩn pháp lý →
Tên quốc tế:
Tên viết tắt:
Mã số thuế:
0104507362-003
Địa chỉ: Thửa đất 44 MĐ21 và 45 MĐ21, Tổ dân phố My Điền 2, Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 2 tỉnh Bắc Ninh
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-06-26
Ngành nghề chính:
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn lập quy hoạch sử dụng đất (Không bao gồm thiết kế quy hoạch công trình xây dựng và chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
- Khảo sát trắc địa công trình
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ;
- Giám sát thi công xây dựng công trình (Loại công trình: Xây dựng. Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Khảo sát trắc địa công trình)
- Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng (lĩnh vực: xây dựng- hoàn thiện)
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng
- Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2. Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư;(Trừ các dự án quan trọng). Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dưng công trình;(Trừ các dự án quan trọng). Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn lập dự án đầu tư
- Thẩm tra thiết kế các công trình xây dựng;
- Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu;
- Hoạt động đo đạc bản đồ;
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình ( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động trong phạm vi chứng chỉ đã đăng ký)
- - Thiết kế kiến trúc công trình (khoản 8, điều 1, nghị định 100/2018/NĐ-CP);
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp (khoản 8, điều 1, nghị định 100/2018/NĐ-CP);
- Thiết kế cơ - điện công trình (khoản 8, điều 1, nghị định 100/2018/NĐ-CP);
- Thiết kế cấp - thoát nước công trình (khoản 8, điều 1, nghị định 100/2018/NĐ-CP);
- Thiết kế xây dựng công trình giao thông (khoản 8, điều 1, nghị định 100/2018/NĐ-CP);
- Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (khoản 8, điều 1, nghị định 100/2018/NĐ-CP);
- Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (khoản 8, điều 1, nghị định 100/2018/NĐ-CP);
- Thiết kế phòng cháy, chữa cháy (điều 15, luật Phòng cháy chữa cháy số 27/2001/QH10
- Lập quy hoạch xây dựng (khoản 21, điều 3, luật Xây dựng số 50/2014/QH13)
- Khảo sát địa chất công trình (Khoản 6, điều 1, nghị định 100/2018/NĐ-CP)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệpChi tiết: - Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm - Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợpChi tiết: Khai thác quặng bôxít |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địaChi tiết: Khai thác quặng bôxít |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứngTrừ loại Nhà nước cấm |
| 0520 | Khai thác và thu gom than nonTrừ loại Nhà nước cấm |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắtChi tiết: Khai thác quặng bôxít |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm(Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 1811 | In ấn(Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in(Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệuDoanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3511 | Sản xuất điện(trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải(Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại(Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệuChi tiết: Photo chuẩn tài liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ởĐại lý |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủyLoại trừ: Đấu giá ngoài cửa hàng (bán lẻ) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng(Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng); |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(Trừ động vật sống) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm(Loại trừ hoạt động kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Không bao gồm kinh doanh vàng) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(Trừ dược phẩm và loại Nhà nước cấm) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thôngChi tiết: - Bán lẻ máy tính; - Bán lẻ thiết bị ngoại vi máy tính: máy in, máy photocopy, bảng tương tác, thiết bị hội nghị truyền hình,...; - Bán lẻ máy chơi trò chơi điện tử video; - Bán lẻ phần mềm được thiết kế sử dụng cho mọi khách hàng (không phải loại được thiết kế theo yêu cầu riêng của khách hàng), kể cả trò chơi điện tử video, được cung cấp trên phương tiện vật lý với quyền sử dụng vĩnh viễn; - Bán lẻ thiết bị âm thanh và hình ảnh (thiết bị AV); - Bán lẻ thiết bị phát thanh và truyền hình; - Bán lẻ phương tiện, thiết bị ghi âm, ghi hình có âm thanh; - Bán lẻ thiết bị ghi và phát lại âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; - Bán lẻ điện thoại thông minh, điện thoại di động và điện thoại cố định và các phụ kiện của chúng (bộ sạc, tai nghe, tấm màng phim, vỏ bảo vệ điện thoại...). |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻLoại trừ: Đấu giá ngoài cửa hàng (bán lẻ) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâuTư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn tài chính và pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: - Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở - Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở - Kinh doanh bất động sản khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sảnChi tiết: Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản (Loại trừ kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản) (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý(không bao gồm các dịch vụ tư vấn: tư vấn pháp luật, tư vấn chứng khoán và không bao gồm hoạt động của công ty luật, văn phòng luật sư, tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Tư vấn lập quy hoạch sử dụng đất (Không bao gồm thiết kế quy hoạch công trình xây dựng và chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) - Khảo sát trắc địa công trình - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ; - Giám sát thi công xây dựng công trình (Loại công trình: Xây dựng. Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Khảo sát trắc địa công trình) - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng (lĩnh vực: xây dựng- hoàn thiện) - Khảo sát địa hình công trình xây dựng - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2. Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư;(Trừ các dự án quan trọng). Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dưng công trình;(Trừ các dự án quan trọng). Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn lập dự án đầu tư - Thẩm tra thiết kế các công trình xây dựng; - Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; - Hoạt động đo đạc bản đồ; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình ( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động trong phạm vi chứng chỉ đã đăng ký) - - Thiết kế kiến trúc công trình (khoản 8, điều 1, nghị định 100/ |
| 2018 | /NĐ-CP); - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp (khoản 8, điều 1, nghị định 100/ |
| 2018 | /NĐ-CP); - Thiết kế cơ - điện công trình (khoản 8, điều 1, nghị định 100/ |
| 2018 | /NĐ-CP); - Thiết kế cấp - thoát nước công trình (khoản 8, điều 1, nghị định 100/ |
| 2018 | /NĐ-CP); - Thiết kế xây dựng công trình giao thông (khoản 8, điều 1, nghị định 100/ |
| 2018 | /NĐ-CP); - Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (khoản 8, điều 1, nghị định 100/ |
| 2018 | /NĐ-CP); - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (khoản 8, điều 1, nghị định 100/ |
| 2018 | /NĐ-CP); - Thiết kế phòng cháy, chữa cháy (điều 15, luật Phòng cháy chữa cháy số 27/ |
| 2001 | /QH10 - Lập quy hoạch xây dựng (khoản 21, điều 3, luật Xây dựng số 50/ |
| 2014 | /QH13) - Khảo sát địa chất công trình (Khoản 6, điều 1, nghị định 100/ |
| 2018 | /NĐ-CP) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng- Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế nội, ngoại thất công trình; - Thiết kế cấp thoát nước công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, thủy điện; - Thiết kế kết cấu công trình giao thông đường bộ; - Thiết kế công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi - Thiết kế phòng cháy, chữa cháy |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu(Loại trừ tư vấn chứng khoán, hoạt động của Ban kiểm soát) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh ( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
Hoặc nhận miễn phí bộ tài liệu pháp lý & thuế cho doanh nghiệp — gửi qua email
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VY ĐẨU 68
Mã số thuế:
1702366342
Người đại diện:
Không
công khai
115 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI THUẬN HOÀNG
Mã số thuế:
1702366328
Người đại diện:
Không
công khai
Đường số 10, Ấp Sở Tại, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang, Xã Giồng Riềng, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TMDV LAMME
Mã số thuế:
1602232507
Người đại diện:
Không
công khai
Chợ Long Châu, Ấp Bờ Dâu, Xã Thạnh Mỹ Tây, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CÔNG TY TNHH VAS AN GIANG
Mã số thuế:
1702366367
Người đại diện:
Không
công khai
Số 984 Đường Mạc Cửu, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH VỎ XE THANH LONG
Mã số thuế:
0315661839-002
Người đại diện:
Không
công khai
1254 Phạm Văn Đồng, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂM AN E&C
Mã số thuế:
0319616756
Người đại diện:
Không
công khai
284/3/13 Long Thuận, Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH ĐT XD TM BÌNH MINH 79
Mã số thuế:
1102173846
Người đại diện:
Không
công khai
Số 9 đường 1A KDC Tân Đức, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH ĐỨC DUNG RẠCH KIẾN
Mã số thuế:
1102173853
Người đại diện:
Không
công khai
Số 269 Ấp 3, Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU TÂN XƯƠNG
Mã số thuế:
1102173620
Người đại diện:
Không
công khai
Thửa đất số 51, Tờ bản đồ số 160, Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TM DV XÂY DỰNG THÀNH ĐÔ 368
Mã số thuế:
1102173839
Người đại diện:
Không
công khai
Số 163, Đường Tỉnh lộ 825, Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam







